NHIỆT KẾ V-SHAPED | V-SHAPED THERMOMETER

Nhiệt kế được mở rộng với thang đo cho nhiệt độ từ -60ºC đến 650ºC cho vật liệu chính là nhôm và từ -60ºC đến 200ºC cho các sợi polyamide.

NHIỆT KẾ DẠNG THẲNG NỐI RENnhiet ke 90 độ đồng thau
Những dụng cụ này rất dễ dàng cho việc nắm giữ, dễ lắp đặt và độ tin cậy cao. Rất có ích và thuận lợi để kiểm soát nhiệt độ chất lỏng trong bể hoặc ống động cơ thuyền, hệ thống làm mát động cơ, nồi hơi, công nghiệp lạnh và điều hòa không khí cài đặt,..vv
Các tiêu chuẩn chấp nhận theo ký hiệu mã code:
ISSA (Hiệp hội Các nhà cung cấp & Dịch vụ Hàng không Quốc tế)
IMPA (Hiệp hội Mua hàng Hải sản Quốc tế)
Đối với nhiệt độ lên tới 200 ° C, các vật liệu polyamid có sẵn, tính dẫn nhiệt thấp của nó sẽ tránh được tổn thất năng lượng và sự hình thành sương mù khi làm việc ở nhiệt độ thấp.
Trong trường hợp vỡ hoặc hư hỏng, tất cả các bộ phận của nó (que thủy tinh, vỏ kim loại hoặc vỏ) được thay thế bằng các bộ phận mới. Các bộ phận này cũng có thể thay thế được với các phụ tùng của các nhà sản xuất khác miễn là chúng tuân thủ các tiêu chuẩn DIN.Bottom of Form

Tên gọi khác:

  • NHIỆT KẾ DẠNG V  HOẶC NHIỆT KẾ KIỂU V
  • BRASS GLASS THERMOMETER  |  NHIỆT KẾ ĐỒNG THAU
  • BRASS STRAIGHT THERMOMETER | NHIỆT KẾ THẲNG BẰNG ĐỒNG
  • BRASS ANGEL THERMOMETER | NHIỆT KẾ ĐỒNG DẠNG GÓC
  • ALUMINIUM STRAIGHT THERMOMETER | NHIỆT KẾ THẲNG BẰNG NHÔM
  • NHIỆT KẾ THỦY NGÂN CHÂN ĐỒNG
  • NHIỆT KẾ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

DOWNLOAD TÀI LIỆU: NDHT V-shaped thermometers C0101

KÍCH THƯỚC MẶT  (CASE DIMENSION):

  • 110 mm
  • 150 mm
  • 200 mm

VẬT LIỆU MẶT (CASE MATERIAL):

  • Aluminum : Nhôm
  • Polyamide : Sợi tổng hợp

MÀU SĂC (CASE COLOUR):

  • Gold (Vàng)
  • Silver (Bạc)

KIỂU DÁNG:

  • Thẳng: Straight
  • Góc 90D: Angle 90º
  • Góc 135D: Angle 135º
  • Xoay: Swivel

CÁC THANG ĐO NHIỆT ĐỘ CÓ SẴN (ºC):

  • – 60+60
  • -60+40
  • -50+50
  • -40+40
  • -40+60
  • -30+50
  • -10+50
  • 0+50
  • 0+60
  • 0+80
  • 0+100
  • 0+120
  • 0+160
  • 0+200
  • 0+300
  • 0+400
  • 0+500
  • 0+600

HIỂN THỊ THANG ĐO THEO (Scale temperature):

  • ºC
  • ºC / ºF

DUNG DỊCH / LƯU CHẤT HIỂN THỊ TRONG NHIỆT KẾ (THERMOMETIC LIQUID):

  • Blue Liquid (Chất lỏng màu xanh)
  • Red Liquid (Chất lỏng màu đỏ)
  • Mercury (Thủy ngân)

ĐỘ DÀI PHẦN STEM (Stem length) (mm):

  • 25
  • 30
  • 35
  • 40
  • 45
  • 50
  • 55
  • 60
  • 63
  • 68
  • 70
  • 75
  • 80
  • 85
  • 90
  • 100
  • 110
  • 120
  • 130
  • 135
  • 140
  • 160
  • 200
  • 220
  • 250
  • 270
  • 300
  • 350
  • 400
  • 450
  • 500

Đường kính stem (Stem diameter) (mm):

  • Ø10
  • Ø8

Chuẩn Ren kết nối (Threaded connection):

  • ½” BSP male
  • ½” BSPT male
  • ½” NPT male
  • 3/8″ BSP male
  • 3/8″ BSPT male
  • 3/4″ BSP male
  • 3/4″ NPT male
  • Bolt Ø16 mm
  • Bolt Ø18 mm
  • M16x150 male
  • M18x150 male
  • M20x150 male
  • M22x150 male
  • M27x200 male
  • ½” BSP Sliding thread male
  • ½” NPT Sliding thread male
  • 3/4″ BSP Turning female
  • ½” BSP Turning female
  • 3/4″ BSP Turning male
  • ½” BSP Turning male
  • ½” NPT Turning male
  • Without threaded connection

Vật liệu của chân ren và Stem (Stem/Thread material):

  • Brass (đồng)
  • Stainless steel AISI 304 (Inox 304)
  • Stainless steel AISI 316 (Inox 316)
  • Chromed Steel (Crom)
  • Zinc coated steel (Thép mạ kẽm)
  • Stainless Steel AISI 316L (Inox 316L)

TỪ KHÓA TÌM KIẾM:

nhiệt kế thủy ngân ; nhiệt kế chân đồng ; nhiệt kế thân đồng ; nhiệt kế góc 90 độ ; nhiệt kế thẳng nối ren ; đồng hồ nhiệt kế ; đồng hồ đo nhiệt độ ; nhiệt kế nối ren ; nhiệt kế đồng thau ; nhiệt kế thẳng ; nhiệt kế nối ren ; nhiệt kế góc ; nhiệt kế 135 độ ;

thermometer ; straight thermometer ; angle thermometer ; 90d thermometer ; 135oC thermometer ; brass thermometer ; straight thermometer ; đồng hồ nhiệt độ gesa ; gesa thermometer

Sản phẩm cùng loại:
Leave Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

clear formSubmit