LONG WELD NECK FLANGE ASTM A105 B16.5
MẶT BÍCH THÉP A105 CỔ DÀI THEO TIÊU CHUẨN ANSI
Long Weld Neck Flanges

LONG WELD NECK FLANGE ASTM A105 B16.5

BÍCH THÉP A105 CỔ DÀI THEO TIÊU CHUẨN ANSI

Type of Long Weld Neck Flange Các kiểu Long Weld Neck Flange
Thông tin kỹ thuật:
LONG WELD NECK FLANGE ASTM A182 F316 B16.5 CLASS 150
- Tiêu chuẩn vật liệu : ASTM A182 F316 / SA182 F316/ SS316
- Tiêu chuẩn kích thước: ANSI / ASME B16.5 / B16.48 / B16.47 Series A & B
- Các size thông dụng: từ 1/2″ đến 40″
- Class rating : 150Lb / 300Lb / 600Lb / 900Lb / 1500Lb
- Kiểu mặt kết nối / Flange face type : Raise face (RF) hoặc Flat Face (FF) / Ring Type Joint
LWN
| Size | Rating | Length |
| 1/2″ – 24″ | CLASS 150 – CLASS 1500 | 9″ – 18″ |
| 1/2 – 12″ | CLASS 2500 | 9″ – 18″ |
| A105, A105N, SA-350 LF2, 304/304L, 316/316L | ||
HB
| Size | Rating | Length |
| 1″ – 24″ | CLASS 150 – CLASS 1500 | 9″ – 24″ |
| 1 – 12″ | CLASS 2500 | 9″ – 18″ |
| A105, A105N, SA-350 LF2, 304/304L, 316/316L | ||
| Size | Rating | Length |
| 1″ – 24″ | CLASS 150 – CLASS 1500 | 9″ – 24″ |
| 1 – 12″ | CLASS 2500 | 9″ – 18″ |
| A105, A105N, SA-350 LF2, 304/304L, 316/316L | ||
Website liên kết: thegioivalve, thegioimatbich, IWISU.


