TÊ REN A105 1 1/2
EQUAL TEE A105 1 1/2 3000Lb NPT THREAD ASME B16.11
Thông số:
Tài Liệu : Download Catalog
Kích Thước : 1/2″ – 3/4″ – 1″ – 1 1/4″ – 1 1/2″ – 2″
Kết nối: ren NPT
Vật Liệu: ASTM A/SA 105, ASTM A105N
Tiêu chuẩn áp suất: Class 2000, class 3000, class 6000, SCH80, SCH160, XS, XXS
Ghi Chú:
- Nối ren: Class 2000 = SCH 80 / XS, Class 3000 = SCH 160
- Nối hàn: Class 3000 = SCH 80 /XS, Class 6000 = SCH 160
Mô tả Chi tiết TÊ REN A105 1 1/2:
Tê áp lực A105 1 1/2 hay còn gọi là Tê đều nối ren thép rèn hay Tê ren áp lực. Tên tiếng anh Equal tee A105 class 3000 – Forged Equal Tee CL3000 là loại phụ kiện ren NPT sử dụng trong đường ống áp lực cao từ 3000psi . Kết nối dạng ren NPT chịu lực cao. Tê ren áp lực được chế tạo bằng phương pháp đúc theo tiêu chuẩn ASME B16.11 , sau đó được gia công CNC với độ chính xác cao. Sử dụng Tê ren áp lực trong đường ống có thể chịu được áp lực 3000 psi hay 200 bar. Ngoài ra còn có tê ren áp lực chịu được áp suất 6000 psi hay 9000 psi.
Danh sách tồn kho:
- Tê ren áp lực A105 2 inch
- Tê ren áp lực A105 1 1/2 inch
- Tê ren áp lực A105 1 1/4 inch
- Tê ren áp lực A105 1 inch
- Tê ren áp lực A105 3/4 inch
- Tê ren áp lực A105 1/2 inch
Các loại vật liệu khác:
| Material Grade | Nickel Alloy | ASTM / ASME B/SB 564 UNS N02200 (NICKEL200), UNS N04400 (MONEL 400), UNS N08825(INCOLOY825), UNS N06600 (INCONEL 600), UNS 6601 (INCONEL 601), UNS N06625 (INCONEL 625), UNS N10276 ( HASTELLOY C 276), ASTM / ASME B/SB 160 UNS N02201 (NICKEL 201) ASTM / ASME B/SB 472 UNS N08020 ( ALLOY20 / 20CB3) |
||
| Copper Alloy | ASTM / ASME B/SB 151 UNS C70600 ( CU -NI- 90/10), C 71500 ( CU -NI- 70/30) | |||
| Stainless Steel | ASTM / ASME A/SA 182 F 304, 304L, 304H, 309H, 310H, 316, 316H, 316L, 316 LN, 317, 317L, 321, 321H, 347, 347 H. | |||
| Duplex and Super Duplex Steel | ASTM / ASME A/SA 182 F44, F45, F51, F53, F55, F60, F61,F904L | |||
| Carbon Steel | ASTM / ASME A/SA 105, ASME A105N, ASME SA105N | |||
| Low Temp Carbon Steel | ASTM / ASME A/SA 350 LF 2. | |||
| High Yield Carbon Steel | ASTM / ASME A/SA694 F52 F56 F60, F65, F70 | |||
| Alloy Steel | ASTM / ASME A182 GR F5, F9, F11, F12, F22, F91. | |||
| Titanium | ASME ASTM SB/B381 Grade 2, Grade 5, Grade 7 | |||
Mua hàng ở đâu:
Công Ty IWISU nhập khẩu Tê ren áp lực A105, Tê ren áp lực A105N từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Ý. hàng tồn kho số lượng lớn, đáp ứng đầy đủ, nhanh chóng yêu cầu của quý khách hàng. Tê ren áp lực Inox Công Ty IWISU phân phối đúng vật liệu, kích thước theo tiêu chuẩn ASME B16.11. Có đầy đủ giấy tờ chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ xuất xứ.
Ngoài Tê ren áp lực thép rèn, IWISU còn phân phối Tê đều áp lực inox 304L, Tê đều áp lực Inox 316L. Mọi thông tin liên hệ về sản phẩm
Website liên kết: thegioivalve, thegioimatbich , thietbinhapkhau







