THÉP TẤM NHẬT BẢN SS490
STEEL PLATE SS490
Thông tin sản phẩm
Thép tấm SS490 Nhật bản là loai thép hợp kim thấp cường độ cao cung cấp các tính chất cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn cao đươc sử dụng rộng rãi trong nghành dầu khí, bồn bể xăng dầu, nghành công nghiệp kết cấu ô tô, giàn khoan, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, chế tạo máy cơ khí, nồi hơi …
Thép tấm SS490 Japan được sử dụng cho các nhà máy sản xuất, xây dựng nói chung và tất cả các loại máy móc kỹ thuật, chẳng hạn như khai thác mỏ và giàn khoan được sử dụng trong nhiều loại hình xây dựng, điện xẻng, tip xe tải điện, xe tải khai thác mỏ, máy đào, máy xúc, máy ủi, các loại cần cẩu , hỗ trợ thủy lực cho các mỏ than đá và thiết bị máy móc khác và các thành phần khác…
Thép tấm SS490 là thép hợp kim thấp cường độ cao, hay còn gọi là thép tấm siêu nặng.
Các dòng sản phẩm cùng loại: thép tấm Japan S355JR, thép tấm Japan S355J0, thép tấm Japan S335J2, thép tấm Japan A572 Gr.50
Thép Tấm SS490 Nhật bản có tiêu chuẩn: AISI, ASTM, BS, DIN, GB, JIS3106.
Xuất xứ: Nhật bản
Tiêu chuẩn: EN 10025-2 – ASTM – GB/T 3274 – JIS G3106
| MÁC THÉP |
THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) |
||||||||||||
| C max | Si max | Mn max | P max | S max | V max | N max | Cu max | Cr max | Mo max | Ni max | Nb max | Ti max | |
| S355JR | 0.24 | 0.55 | 1.60 | 0.035 | 0.035 | 0.012 | 0.55 | ||||||
| S355J0 | 0.20 | 0.55 | 1.60 | 0.030 | 0.030 | 0.012 | 0.55 | ||||||
| S355J2 | 0.20 | 0.55 | 1.60 | 0.025 | 0.025 | ||||||||
| A572 Gr.42 | 0.21 | 0.40 | 1.35 | 0.04 | 0.05 | 0.01 – 0.15 | 0.005 – 0.05 | ||||||
| A572 Gr.50 | 0.23 | 0.40 | 1.35 | 0.04 | 0.05 | 0.01 – 0.15 | 0.005 – 0.05 | ||||||
Website liên kết: thegioivalve, thegioimatbich







