ỐNG THÉP ĐÚC ASTM A106 GR.B NHẬT BẢN

ASTM A106 GR.B CARBON STEEL SEAMLESS PIPES

ỐNG THÉP ĐÚC ASTM A106 GR.B NHẬT BẢN

ỐNG THÉP ĐÚC ASTM A106 GR.B NHẬT BẢN

Tổng quan:

Công ty IWISU được biết đến là nhà cung cấp các sản phẩm thép ống đúc Nhật bản đạt chất lượng.

Ống thép đúc ASTM A106 là loại thép có khả năng chịu lực rất tốt, được gia công và sản xuất theo quy trình ép đùn và rút phôi trong quá trình luyện kim.

Ống thép ASTM A106 GR.B có khả năng chịu áp lực lớn nên thường được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp chế tạo máy cũng như một số những ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng khác.
Ống Thép Đúc Tiêu Chuẩn ASTM A106 được sử dụng trong các nhà máy lọc dầu, nhà máy khí, đường ống chuyển chất lỏng ở nhiệt độ cao và các ứng dụng trong các ngành cơ khí chế tạo, chịu được nhiệt độ cao.

Xuất xứ: Nhật Bản

Tiêu chuẩn ống thép đúc A106: JIS, DIN, ISO, TCVN, EN, BS, API, ABS.

Độ dày SCH ống thép đúc ASTM A106: Ống thép đúc ASTM A106 SCH10 | Ống thép đúc ASTM A106 SCH20 | Ống thép đúc ASTM A106 SCH30 | Ống thép đúc ASTM A106 STD | Ống thép đúc ASTM A106 SCH40 | Ống thép đúc ASTM A106 SCH60 | Ống thép đúc ASTM A106 SCH80 | Ống thép đúc ASTM A106 SCH100 | Ống thép đúc ASTM A106 SCH120 | Ống thép đúc ASTM A106 SCH140 | Ống thép đúc ASTM A106 SCH160 | Ống thép đúc ASTM A106 XXS

ống-đúc-thép-chất-lượng-cao-nhật-bản

ống-đúc-thép-chất-lượng-cao-nhật-bản

Ống đúc Nhật bản A106

Ống đúc Nhật bản A106

CÔNG DỤNG ỐNG THÉP ĐÚC ASTM A106

Ứng dụng: ống đúc thép nhật bản được sử dụng rộng rãi trong các ngành như:được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như:Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, vv…

TÊN SẢN PHẨM ĐƯỜNG KÍNH ỐNG THÉP ĐÚC TIÊU CHUẨN ĐỘ DÀY ( SCH ) ỐNG THÉP ĐÚC ASTM A106
DN INCH OD (mm) 10 20 30 40 STD 60 80 XS 100 120 140 160 XXS
Ống thép đúc ASTM A106 8 1/4 13.7 1.65 – 1.85 2.24 2.24 – 3.02 3.02 – – – – –
Thép ống đúc ASTM A106 10 3/8 17.1 1.65 – 1.85 2.31 2.31 – 3.20 3.20 – – – – –
Thép ống đúc ASTM A106 15 1/2 21.3 2.11 – 2.41 2.77 2.77 – 3.73 3.73 – – – 4.78 7.47
Thép ống đúc ASTM A106 20 3/4 26.7 2.11 – 2.41 2.87 2.87 – 3.91 3.91 – – – 5.56 7.82
Thép ống đúc ASTM A106 25 1 33.4 2.77 – 2.90 3.38 3.38 – 4.55 4.55 – – – 6.35 9.09
Thép ống đúc ASTM A106 32 1 1/4 42.2 2.77 – 2.97 3.56 3.56 – 4.85 4.85 – – – 6.35 9.70
Thép ống đúc ASTM A106 40 1 1/2 48.3 2.77 – 3.18 3.68 3.68 – 5.08 5.08 – – – 7.14 10.15
Thép ống đúc ASTM A106 50 2 60.3 2.77 – 3.18 3.91 3.91 – 5.54 5.54 – – – 8.74 11.07
Thép ống đúc ASTM A106 65 2 1/2 73.0 3.05 – 4.78 5.16 5.16 – 7.01 7.01 – – – 9.53 14.02
Thép ống đúc ASTM A106 80 3 88.9 3.05 – 4.78 5.49 5.49 – 7.62 7.62 – – – 11.13 15.24
Thép ống đúc ASTM A106 90 3 1/2 101.6 3.05 – 4.78 5.74 5.74 – 8.08 8.08 – – – – –
Thép ống đúc ASTM A10 100 4 114.3 3.05 – 4.78 6.02 6.02 – 8.56 8.56 – 11.13 – 13.49 17.12
Thép ống đúc ASTM A106 125 5 141.3 3.40 – – 6.55 6.55 – 9.53 9.53 – 12.70 – 15.88 19.05
Thép ống đúc ASTM A106 150 6 168.3 3.40 – – 7.11 7.11 – 10.97 10.97 – 14.27 – 18.26 21.95
Thép ống đúc ASTM A10 200 8 219.1 3.76 6.35 7.04 8.18 8.18 10.31 12.70 12.70 15.09 18.26 20.62 23.01 22.23
Thép ống đúc ASTM A106 250 10 273.0 4.19 6.35 7.80 9.27 9.27 12.70 15.09 12.70 18.26 21.44 25.40 28.58 25.40
Thép ống đúc ASTM A106 300 12 323.8 4.57 6.35 8.38 10.31 9.53 14.27 17.48 12.70 21.44 25.40 28.58 33.32 25.40
Thép ống đúc ASTM A106 350 14 355.6 6.35 7.92 9.53 11.13 9.53 15.09 19.05 12.70 23.83 27.79 31.75 35.71 –
Thép ống đúc ASTM A106 400 16 406.4 6.35 7.92 9.53 12.70 9.53 16.66 21.44 12.70 26.19 30.96 36.53 40.49 –
Thép ống đúc ASTM A106 450 18 457 6.35 7.92 11.13 14.29 9.53 19.09 23.83 12.70 29.36 34.93 39.67 45.24 –
Thép ống đúc ASTM A106 500 20 508 6.35 9.53 12.70 15.08 9.53 20.62 26.19 12.70 32.54 38.10 44.45 50.01 –
Thép ống đúc ASTM A106 550 22 559 6.35 9.53 12.70 – 9.53 22.23 28.58 12.70 34.93 41.28 47.63 53.98 –
Thép ống đúc ASTM A106 600 24 610 6.35 9.53 14.27 17.48 9.53 24.61 30.96 12.70 38.89 46.02 52.37 59.54 – 

Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, ISO, TCVN, EN, BS, API, ABS

Các hãng sản xuất thép hàng đầu thế giới

Aichi Steel Corporation Kyoei Kenzai Osaka Steel Co., Ltd. Kyoei Steel, Ltd.
Godo Steel, Ltd. Sanyo Special Steel Co., Ltd. Sasaki Pipe Co., Ltd. JFE Metal Product & Engineering Inc.
Sanwa Column, Ltd. JFE Galvanizing & Coating Co.,Ltd. JFE Welded PipeManufacturingCo.,Ltd.

 

JFE Steel Corporation  
Nippon Steel & Sumikin Stainless Steel Corporation Kobelco Engineered Construction Materials Co., Ltd.      Daito Industry Co., Ltd. Pacific Metals Co., Ltd.
Seikei Steel Pipe Corporation   Daido Steel Co., Ltd.   Chiyoda-Steel Co., Ltd. Takasago Tekko K.K.
Chubu Steel Plate Co., Ltd.    Toyo Kohan Co., Ltd. Nakajima Steel Pipe Co.,Ltd. Tohoku Steel Co., Ltd.  
Topy Industries, Ltd.    Nippon Steel & Sumikin Coated SheeT Japan Metals & Chemicals Co., Ltd. Nippon Kinzoku Co., Ltd.
Nippon Denko Co., Ltd. Nippon Koshuha Steel Co., Ltd. Hitachi Metals, Ltd. The Japan Steel Works, Ltd.  
Hokkai Koki Co., Ltd. Nippon Yakin Kogyo Co., Ltd. Yodogawa Steel Works, Ltd.  

 

Website liên kết: thegioivalve, thegioimatbich

  • ỐNG THÉP ĐÚC NHẬT BẢN ASTM A106 GR.B

    ỐNG THÉP ĐÚC NHẬT BẢN ASTM A106 GR.B

    ỐNG THÉP ĐÚC NHẬT BẢN ASTM A106 GR.B

  • ASTM A106 GR.B CARBON STEEL SEAMLESS PIPES

    ASTM A106 GR.B CARBON STEEL SEAMLESS PIPES

Sản phẩm cùng loại: